Approval of the Mineral Exploration, Extraction, Processing and Use Plan for 2021-2030, Vision to 2050
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng 42 loại khoáng sản trên toàn lãnh thổ Việt Nam
Dữ liệu trữ lượng từ Phụ lục của Quyết định, phân theo loại khoáng sản và mức độ xác minh.
| Khoáng sản | Phân loại | Trữ lượng | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
An-ti-mon | Tài nguyên | 14.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Đã chứng minh | 2.5K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 17.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Đã chứng minh | 1.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 7.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Đã chứng minh | 509 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 586 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 15.2K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 6.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 2.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
Ba-rít | Tài nguyên | 1.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 16.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 2.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 638.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 1.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 7.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 51.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 77.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 62.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 265.9K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 152.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 267.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 106.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 41.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 115.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 11.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 4.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 25.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 15.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 17.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 98.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 1175.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 1784.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 2506.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 498.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 712.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Ben-tô-nít | Tài nguyên | 76.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Tài nguyên | 14.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Đã chứng minh | 3.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Tài nguyên | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Đã chứng minh | 2.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Đồng | Đã chứng minh | 366.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 624.5K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 21.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 19.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 35.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 28.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 1.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 1.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 58.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 2.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 6.2K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 3.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 7.4K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 194.5K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 150.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đi-a-tô-mít | Tài nguyên | 9.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Đi-a-tô-mít | Đã chứng minh | 566.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Đi-a-tô-mít | Tài nguyên | 268.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Đi-a-tô-mít | Tài nguyên | 25.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Flu-o-rít | Đã chứng minh | 9.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 2.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 5.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Đã chứng minh | 6.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Đã chứng minh | 36.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 44.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 5.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Vàng | Đã chứng minh | 114 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 1.2K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 44.3K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 4.1K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 3.0K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 2.1K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 6.4K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 146 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 12.4K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 1.7K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 239 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 411 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 11.2K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 9.1K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 814 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 6.7K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 7.8K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 23.3K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 2.5K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 2.0K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 11.0K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 368.6 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 4 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 121 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 990 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Gra-phít | Đã chứng minh | 6.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 12.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Đã chứng minh | 2.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 3.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Đã chứng minh | 218.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 1.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 1.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 18.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 8.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 1.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 18.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 15.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 500.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 3.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 683.6K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 453.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 69.6K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 104.6K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 124.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 8.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 25.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 152.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 163.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 4.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 4.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 230.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 322.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 2.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 1.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 8.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 5.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 457.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 256.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 662.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 250.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 141.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 710.9K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 131.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 99.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 8.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 186.9K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 266.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 9.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 339.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 152.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 206.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 8.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 50.4K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 1.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 2.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 8.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 53.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 110.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 32.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 1.2K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Mác-nhê-dít | Đã chứng minh | 15.2M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 56.5M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Đã chứng minh | 16.4M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 4.7M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Đã chứng minh | 790.6K tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 5.5M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 303.8K tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Man-gan | Đã chứng minh | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 2.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Đã chứng minh | 27.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 70.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Đã chứng minh | 103.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 20.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Đã chứng minh | 110.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 170.7K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 2.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Mi-ca | Đã chứng minh | 70.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 24.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Đã chứng minh | 564 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 936 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 324.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 20.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 244 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 400 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 600 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 4.2K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 3.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 100 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 483 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.2K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 12.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 500 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 2.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 558 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 650 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 60 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 1.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 410 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 140 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 500 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 3.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 180 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 150 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 950 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 200 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 200 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 100 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 1.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 180 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.2K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 450 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 725 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 384 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 1.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 100 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 700 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 600 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 150 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 120 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 789 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 2.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 3.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 1.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 373 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 380 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 30 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Mô-líp-đen | Đã chứng minh | 7.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden |
Mô-líp-đen | Tài nguyên | 21.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden |
Mô-líp-đen | Đã chứng minh | 400 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden |
Ni-ken | Đã chứng minh | 73 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Đã chứng minh | 71 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Tài nguyên | 387 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Đã chứng minh | 468 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Tài nguyên | 3.1K 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Py-rít | Tài nguyên | 1.8K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 58 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Đã chứng minh | 1.2K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 685 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Đã chứng minh | 17.0K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 5.1K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 376 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Thạch anh | Đã chứng minh | 32.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 243.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 5.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Đã chứng minh | 4.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 755.7K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 2.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 634.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 990.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 112.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Quác-dít | Tài nguyên | 45.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Đã chứng minh | 3.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 32.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 20.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Đã chứng minh | 8.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 4.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 19.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 40.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Đất hiếm | Đã chứng minh | 3.4M tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Tài nguyên | 15.8M tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Đã chứng minh | 42.7K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Tài nguyên | 303.7K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Đã chứng minh | 27.7K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Tài nguyên | 204.0K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Sê-ri-xít | Đã chứng minh | 1.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Sê-ri-xít | Tài nguyên | 669.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Sê-ri-xít | Đã chứng minh | 1.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Sê-ri-xít | Tài nguyên | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Si-li-ma-nít | Đã chứng minh | 218.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Si-li-ma-nít | Tài nguyên | 1933.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Si-li-ma-nít | Tài nguyên | 2000.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Si-li-ma-nít | Tài nguyên | 2000.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Talc | Tài nguyên | 2.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc |
Talc | Đã chứng minh | 1.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc |
Talc | Tài nguyên | 3.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc |
Thiếc | Đã chứng minh | 534 tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 3.9K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 4.1K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 8.2K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 2.4K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 6.1K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 3.1K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 14.2K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 20.5K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 3.6K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 1.2K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 15.6K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 2.4K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Ti-tan | Đã chứng minh | 4.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 3.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 1.3M tấn | 92 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 2.3M tấn | 602 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 1.7M tấn | 602 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 337.0K tấn | 120 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 708.0K tấn | 120 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 344.0K tấn | 418 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 3.7M tấn | 418 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 404.0K tấn | 346 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 3.0M tấn | 346 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 528.0K tấn | 306 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 897.0K tấn | 306 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 1.7M tấn | 191 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 715.0K tấn | 191 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 12.0M tấn | 2.092 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 4.6M tấn | 2.092 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 84.7M tấn | 77.965 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 481.7M tấn | 77.965 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 288 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 3.1K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 168.1K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 64.5K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 1.0K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 54 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 1.3K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 1.1K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 1.3K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 1.0K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 858 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 723 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 100.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 51.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 300.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 2.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 1.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Đá vôi trắng | Đã chứng minh | 27.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 270.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Đã chứng minh | 27.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 1000.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 597.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Đã chứng minh | 713.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 446.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Văn bản gốc
Mở PDF trong tab mới ↗