KHÁM PHÁ QUYẾT ĐỊNH
QĐ-140/QĐ-TTg

Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Approval of Adjusted Vietnam Seaport System Development Master Plan for 2021-2030, Vision to 2050

Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày có hiệu lực
2025-01-21
Phạm vi quy hoạch

Điều chỉnh quy hoạch 5 nhóm cảng biển, bổ sung khu bến, cập nhật sản lượng dự báo

CHỈ TIÊU ĐỊNH LƯỢNG

Mục tiêu theo giai đoạn

🏗️Công suất
Giai đoạn 2025-2030
Tổng sản lượng hàng hóa qua cảng 2030
1,140-1,423triệu tấn/năm
Điều 1, Khoản 1
Giai đoạn 2025-2030
Sản lượng container 2030
38-47triệu TEU/năm
Điều 1, Khoản 1
Giai đoạn 2025-2030
Lượng khách qua cảng 2030
16-18triệu lượt/năm
Điều 1, Khoản 1
Tầm nhìn đến 2050
Tổng sản lượng hàng hóa qua cảng 2050
3,961-5,260triệu tấn/năm
Điều 1, Khoản 2
💰Đầu tư
Giai đoạn 2025-2030
Vốn đầu tư hạ tầng cảng biển
100-120nghìn tỷ VNĐ
Điều 1, Khoản 5

Nội dung văn bản

Điều chỉnh quy hoạch 5 nhóm cảng biển, bổ sung khu bến, cập nhật sản lượng dự báo

Khu bến cảng

Thông số kỹ thuật các khu bến cảng theo Phụ lục của Quyết định.

Nhóm cảng biển số 1

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Lạch HuyệnTổng hợpUp to 100,000 DWT100.8 million tons/year7225m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a
Khu bến Đình VũTổng hợpUp to 20,000 DWT83.6 million tons/year7078m × 7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b
Khu bến sông Cấm – Phà RừngTổng hợpUp to 30,000 DWT22 million tons/year2364m × 5.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c
Khu bến Nam Đồ SơnTổng hợpUp to 200,000 DWT17.8 million tons/year1100m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Khu bến sông Văn ÚcTổng hợpUp to 10,000 DWT32.1 million tons/year8165m × 5.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Khu bến Cái LânTổng hợpUp to 50,000 DWT37.6 million tons/year5798m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Cẩm PhảTổng hợpUp to 200,000 DWT30.6 million tons/year2881m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Yên Hưng (S. Chanh, S. Rút)Tổng hợpUp to 50,000 DWT21.3 million tons/year3496mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Yên Hưng (S.Bạch Đằng)Tổng hợpUp to 20,000 DWT3.3 million tons/year475mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Mũi ChùaTổng hợpUp to 5,000 DWT1 million tons/year250mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Hải HàTổng hợpUp to 80,000 DWT2 million tons/year500mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.e
Khu bến Vạn Ninh, Vạn GiaTổng hợpUp to 20,000 DWT3.8 million tons/year850m × 6mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.h
Khu bến Diêm ĐiềnTổng hợpUp to 50,000 DWT7.1 million tons/year1359mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Trà LýTổng hợpUp to 150,000 DWT1.5 million tons/year440mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Khu bến Ba LạtTổng hợpUp to 5,000 DWT0.3 million tons/year300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c
Khu bến Hải Thịnh - Cửa ĐáyTổng hợpUp to 300,000 DWT25 million tons/year5850mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Tổng nhóm389.8 million tons/year

Nhóm cảng biển số 2

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Nam Nghi SơnTổng hợpUp to 100,000 DWT124.3 million tons/year14910m × 10.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a
Khu bến Bắc Nghi SơnTổng hợpUp to 100,000 DWT24.9 million tons/year4094m × 14.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b
Khu bến đảo Hòn MêTổng hợpUp to 400,000 DWT22.5 million tons/yearCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c
Bến cảng Lệ Môn – Quảng ChâuTổng hợpUp to 2,000 DWT1.5 million tons/year541m × 3mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Bến cảng Lạch SungTổng hợpUp to 5,000 DWT3.5 million tons/year2200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.e
Bến cảng Quảng Nham – Hải ChâuTổng hợpUp to 1,000 DWT0.5 million tons/year300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.f
Khu bến Nam Cửa LòTổng hợpUp to 30,000 DWT13.3 million tons/year1756m × 6.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Bắc Cửa LòTổng hợpUp to 100,000 DWT17.2 million tons/year2698m × 9.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Đông HồiTổng hợpUp to 150,000 DWT6.5 million tons/year1190mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Cửa Hội, Bến ThủyTổng hợpUp to 2,000 DWT0.9 million tons/year156m × 1.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Vũng ÁngTổng hợpUp to 100,000 DWT25.3 million tons/year2968.5m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Sơn DươngTổng hợpUp to 300,000 DWT70 million tons/year7347m × 18.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Bến cảng Xuân HảiTổng hợpUp to 2,000 DWT0.5 million tons/year105mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c
Khu bến Hòn LaTổng hợpUp to 70,000 DWT17.3 million tons/year1917mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Khu bến Mũi ĐộcTổng hợpUp to 150,000 DWT5 million tons/year740mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b
Khu bến cửa GianhTổng hợpUp to 5,000 DWT1.6 million tons/year672m × 7.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c
Khu bến Cửa ViệtTổng hợpUp to 5,000 DWT4 million tons/year1213m × 4.4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a
Khu bến Mỹ ThủyTổng hợpUp to 150,000 DWT17 million tons/year2045mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b
Khu bến Chân MâyTổng hợpUp to 70,000 DWT15.7 million tons/year2171m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a
Khu bến Thuận AnTổng hợpUp to 5,000 DWT1 million tons/year185m × 4.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b
Khu bến Phong ĐiềnTổng hợpUp to 10,000 DWT1 million tons/year115mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.c
Tổng nhóm373.5 million tons/year

Nhóm cảng biển số 3

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Tiên SaTổng hợpUp to 50,000 DWT12 million tons/year1731m × 11mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Liên ChiểuTổng hợpUp to 100,000 DWT13.5 million tons/year950m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Thọ QuangTổng hợpUp to 20,000 DWT3.8 million tons/year1118m × 8.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Mỹ KhêTổng hợpUp to 30,000 DWT0.6 million tons/yearCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Tam Hiệp, Tam HòaTổng hợpUp to 50,000 DWT14 million tons/year1704m × 13.2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Kỳ Hà, Tam GiangTổng hợpUp to 20,000 DWT2 million tons/year489m × 10mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Khu bến Dung QuấtTổng hợpUp to 200,000 DWT83.2 million tons/year9083m × 20mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Bến cảng Sa KỳTổng hợpUp to 2,000 DWT0.4 million tons/year200m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b
Bến cảng Lý SơnTổng hợpUp to 5,000 DWT0.5 million tons/year87m × 4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c
Khu bến Quy Nhơn - Thị Nại - Đống ĐaTổng hợpUp to 70,000 DWT21.6 million tons/year2666m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a
Khu bến Nhơn HộiTổng hợpUp to 50,000 DWT5 million tons/year1360m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b
Bến cảng Phù MỹTổng hợpUp to 250,000 DWT35 million tons/year4200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.c
Khu bến Vũng RôTổng hợpUp to 20,000 DWT2.7 million tons/year371m × 12.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a
Khu bến Bãi Gốc - Đông HòaTổng hợpUp to 250,000 DWT35 million tons/year3465mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b
Khu bến Bắc Vân PhongTổng hợpUp to 250,000 DWT6.9 million tons/year1521m × 15mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.a
Khu bến Nam Vân PhongTổng hợpUp to 300,000 DWT40.7 million tons/year5532m × 18.66mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.b
Khu bến Nha TrangTổng hợpUp to 5,000 DWT1251m × 11.7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.c
Khu bến Cam RanhTổng hợpUp to 70,000 DWT7.9 million tons/year4601m × 11.2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.d
Khu bến Cà NáTổng hợpUp to 100,000 DWT7.8 million tons/year1312m × 15.78mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.a
Bến cảng Ninh ChữTổng hợpUp to 2,000 DWT0.3 million tons/year210m × 1.3mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.b
Khu bến Vĩnh TânTổng hợpUp to 100,000 DWT22.9 million tons/year2280m × 12.4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.a
Khu bến Sơn MỹTổng hợpUp to 150,000 DWT6 million tons/year1000m × 13.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.b
Bến cảng Phan ThiếtTổng hợpUp to 5,000 DWT0.5 million tons/year181m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.c
Bến cảng Phú QuýTổng hợpUp to 5,000 DWT0.4 million tons/year51m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.d
Bến cảng LPG Tuy PhongTổng hợpUp to 7,000 DWT1 million tons/year310m × 7.7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.e
Tổng nhóm323.7 million tons/year

Nhóm cảng biển số 4

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Vàm CỏTổng hợpUp to 20,000 DWT3.2 million tons/year642mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục II. Quy hoạch đến năm 2030
Các bến phao, khu neo đậu chuyển tải trên sông Soài RạpTổng hợp3 million tons/yearCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4.c
Cảng Hydrocacbon (Long Sơn)Tổng hợp14.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4
Cụm cảng trung chuyển - (ICD) Long BìnhTổng hợp1200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng cạn ICD Củ Chi (Trung tâm Logistics Củ Chi)Tổng hợp1500mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Bến cảng Khu công nghiệp Cát Lái (Trung tâm Logistics Cát Lái)Tổng hợp2000mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng thủy nội địa Phú Định (Giai đoạn 2+3)Tổng hợp1800mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng nội địa tổng hợp Quốc Tế ITCTổng hợp580mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng thủy nội địa Hưng TháiTổng hợp250mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng thủy nội địa Bảo Long – Phú MỹTổng hợp400mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng Cạn Phú MỹTổng hợp700mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Bến sà lan Ba SơnTổng hợp440mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng thủy nội địa trung tâm Logistics Cái Mép HạTổng hợp2300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng cạn Phước HòaTổng hợp1100mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng Cạn Mỹ XuânTổng hợp1000mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Tổng nhóm6.2 million tons/year

Nhóm cảng biển số 5

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Rạch GiáTổng hợpUp to 3,000 DWT0.8 million tons/year420mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.1
Khu bến Hòn ChôngTổng hợpUp to 15,000 DWT2.6 million tons/year320mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.2
Khu bến Bình Trị - Kiên LươngTổng hợpUp to 10,000 DWT1.9 million tons/year240mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.3
Bến cảng Dương ĐôngTổng hợpUp to 30,000 DWT4.1 million tons/year409mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.5
Các bến cảng An Thới, Vịnh Đầm, Bãi Vòng, Mũi Đất ĐỏTổng hợpUp to 3,000 DWT1.1 million tons/year2235mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.6
Tổng nhóm10.5 million tons/year
Module liên quan
Xem module