Không gian so sánh

So sánh quy hoạch giữa các ngành

Tất cả quy hoạch quốc gia được theo dõi, trình bày cạnh nhau theo báo chiều: công trình, dòng thời gian, công suất và phạm vi tỉnh thành. Lọc ngành để tinh chỉnh.

Ngành
01

Tổng quan

Chỉ số chính theo quy hoạch
Chỉ số
Năng lượng
Quy hoạch Điện lực Quốc gia
Giao thông
Quy hoạch Cảng biển Việt Nam
Năng lượng
Quy hoạch Năng lượng Quốc gia
Tài nguyên
Quy hoạch Khoáng sản Quốc gia
Giao thông
Quy hoạch mạng lưới đường sắt
Giao thông
Quy hoạch mạng lưới đường bộ cao tốc
Giao thông
Quy hoạch tổng thể hệ thống cảng hàng không
Giai đoạn hiệu lực2021-20302021-20302021-20302021-20302021-20302021-20302021-2030
Tầm nhìn2050205020502050205020502050
Tổng công trình2,617832789522045431
Loại công trình174143323
Tỉnh thành bao phủ34 / 3423 / 3422 / 3425 / 3415 / 3434 / 3422 / 34
Công suất (theo đơn vị)248.3k MW · 604.6k MVA1.4k million tons80.3k 1.000 tấn/năm · 40 triệu m3/năm · 195 Km2.9k km
02

Dòng thời gian

Giai đoạn hiệu lực (nét liền) và tầm nhìn chiến lược (nét mờ) — 2021–2050
2021
2026
2031
2036
2040
2045
2050
Năng lượng
Quy hoạch Điện lực Quốc gia
Giao thông
Quy hoạch Cảng biển Việt Nam
Năng lượng
Quy hoạch Năng lượng Quốc gia
Tài nguyên
Quy hoạch Khoáng sản Quốc gia
Giao thông
Quy hoạch mạng lưới đường sắt
Giao thông
Quy hoạch mạng lưới đường bộ cao tốc
Giao thông
Quy hoạch tổng thể hệ thống cảng hàng không
03

Công suất

Tổng công suất theo quy hoạch, nhóm theo đơn vị. Thanh được chuẩn hóa trong mỗi đơn vị.
Đơn vị
1.000 tấn/năm
Quy hoạch Năng lượng Quốc gia
80.3k
Đơn vị
Km
Quy hoạch Năng lượng Quốc gia
195
Đơn vị
MVA
Quy hoạch Điện lực Quốc gia
604.6k
Đơn vị
MW
Quy hoạch Điện lực Quốc gia
248.3k
Đơn vị
km
Quy hoạch mạng lưới đường sắt
2.9k
Đơn vị
million tons
Quy hoạch Cảng biển Việt Nam
1.4k
Đơn vị
triệu m3/năm
Quy hoạch Năng lượng Quốc gia
40
04

Phạm vi tỉnh thành

Số lượng tài sản trên 34 đơn vị hành chính của Việt Nam. Thang nhiệt theo hàng.
Tỉnh thành
Năng lượng
Giao thông
Năng lượng
Tài nguyên
Giao thông
Giao thông
Giao thông
Hà NộiHa Noi
9622881
Hải PhòngHai Phong
53522141
Đà NẵngDa Nang
214229152
Thành phố Hồ Chí MinhHo Chi Minh City
6186311482
Cần ThơCan Tho
50561211
Lào CaiLao Cai
1911631
Điện BiênDien Bien
32571
Tuyên QuangTuyen Quang
6016413
Cao BằngCao Bang
44841
Lạng SơnLang Son
3235
Thái NguyênThai Nguyen
311404
Phú ThọPhu Tho
594818
Bắc NinhBac Ninh
581719
Lai ChâuLai Chau
476241
Sơn LaSon La
693891
Ninh BìnhNinh Binh
302213
Hưng YênHung Yen
4131811
Quảng NinhQuang Ninh
464654391
Thanh HóaThanh Hoa
583343131
Nghệ AnNghe An
313226291
Hà TĩnhHa Tinh
642521114
Quảng TrịQuang Tri
11947211222
Thừa Thiên HuếThua Thien Hue
172231
Quảng NgãiQuang Ngai
6623215
Khánh HòaKhanh Hoa
117763172
Gia LaiGia Lai
10624272162
Đắk LắkDak Lak
14525092
Lâm ĐồngLam Dong
7824671122
Đồng NaiDong Nai
1052342172
Tây NinhTay Ninh
118215
An GiangAn Giang
2655102
Đồng ThápDong Thap
164313
Cà MauCa Mau
6541071
Vĩnh LongVinh Long
57647