← Tất cả quy hoạch
Năng lượngQĐ-768/TTgVăn bản quy hoạch

Quy hoạch Điện lực Quốc gia

National Power Development Plan

Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Giai đoạn hiệu lực
2021-2030
Tầm nhìn đến năm 2050
2050
Tầm nhìn 2050
Loại công trình
28
Danh mục theo dõi
Công trình đã định vị
2573
Đã xác minh · đang mở rộng
Bản đồ tương tác

Khám phá mọi địa điểm theo dõi

Mapbox GL · toàn màn hình
Mở bản đồ tương tác

2573 địa điểm được vẽ trên bản đồ Việt Nam với lớp phủ chủ quyền và chú thích theo công trình.

Mở bản đồ →
Phân loại công trình

Công trình quy hoạch theo dõi

Hệ thống pin lưu trữ
Battery Storage
Nhà máy điện sinh khối
Biomass Power Plant
Nhà máy nhiệt điện than
Coal Power Plant
Năng lượng linh hoạt
Flexible Generation
Nhà máy điện khí
Gas Power Plant
Thủy điện
Hydro Power
Thủy điện lớn
Large Hydro
Thủy điện bơm tích
Pumped Storage Hydro
Thủy điện nhỏ
Small Hydro
Nhà máy LNG
LNG Plant
Nhà máy điện hạt nhân
Nuclear Power Plant
Nhà máy điện
Power Plant
Điện mặt trời
Solar Power
Điện mặt trời mặt đất
Ground-Mounted Solar
Kho lưu trữ năng lượng
Energy Storage
Trạm biến áp
Substation
Trạm biến áp
Substations
Nhà máy nhiệt điện
Thermal Power Plant
Truyền tải điện
Transmission
Đường dây 220kV
220kV Transmission Line
Đường dây 500kV
500kV Transmission Line
Đường dây truyền tải
Transmission Line
Loại khác
Unknown Type
Đã kiểm chứng
Validated
Điện từ rác thải
Waste-to-Energy
Điện gió
Wind Power
Điện gió ngoài khơi
Offshore Wind
Điện gió trên đất liền
Onshore Wind
🏗️Phân loại nguồn điện
66
Hệ thống pin lưu trữ
0
Nhà máy điện sinh khối
5
Nhà máy nhiệt điện than
11
Năng lượng linh hoạt
22
Nhà máy điện khí
6
Thủy điện
4
Thủy điện lớn
9
Thủy điện bơm tích
0
Thủy điện nhỏ
22
Nhà máy LNG
4
Nhà máy điện hạt nhân
0
Nhà máy điện
0
Điện mặt trời
257
Điện mặt trời mặt đất
0
Kho lưu trữ năng lượng
0
Trạm biến áp
8
Nhà máy nhiệt điện
717
Đường dây 220kV
152
Đường dây 500kV
0
Loại khác
0
Đã kiểm chứng
0
Điện từ rác thải
14
Điện gió
29
Điện gió ngoài khơi
577
Điện gió trên đất liền
Công suất theo nguồn
Tổng công suất nguồn điện 2030
150,589MW
Điều 1, Khoản 2.a
Công suất điện gió 2030
28,481MW
Điều 1, Khoản 2.b
Điện gió trên bờ 2030
21,880MW
Phụ lục III
Điện gió ngoài khơi 2030
6,000MW
Phụ lục III
Công suất điện mặt trời 2030
12,836MW
Điều 1, Khoản 2.b
Điện mặt trời mái nhà 2030
2,600MW
Phụ lục III
Thuỷ điện 2030 (bao gồm TĐ nhỏ)
29,346MW
Phụ lục III
Công suất nhiệt điện LNG 2030
22,400MW
Điều 1, Khoản 2.c
Công suất nhiệt điện than 2030
30,127MW
Phụ lục III
Điện sinh khối + rác 2030
2,270MW
Phụ lục III
Lưu trữ năng lượng (pin) 2030
3,200MW
Điều 1, Khoản 2.e
Công suất điện hạt nhân dự kiến
4,600MW
Điều 1, Khoản 2.d
Tổng công suất nguồn điện 2050
530,000-590,000MW
Điều 1, Khoản 3
Công suất than còn lại 2050
0MW
Điều 1, Khoản 3.a
📊Tỷ trọng & Phủ sóng
Tỷ trọng năng lượng tái tạo 2030
36.0%
Điều 1, Khoản 2.c
Tỷ trọng NLTT trong tổng phát 2050
67.5-71.5%
Điều 1, Khoản 3.b
Tỷ lệ hộ dân có điện
99.7%
Điều 1, Khoản 6