Trang chủQuyết địnhHạ tầng cảng biển

Hạ tầng cảng biển

Phân cấp nhóm cảng, thông số khu bến, cỡ tàu và dự báo công suất từ phụ lục QĐ-140.

Khu bến
82bản ghi
Nhóm cảng
5
Tổng công suất
1K
Công / Chuyên dùng
82 / 0
Nhóm cảng
Loại hàng
Hạ tầng
Tìm kiếm…
82 / 82 bản ghi

Nhóm cảng biển số 1

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Lạch HuyệnTổng hợpUp to 100,000 DWT100.8 million tons/year7225m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a
Khu bến Đình VũTổng hợpUp to 20,000 DWT83.6 million tons/year7078m × 7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b
Khu bến sông Cấm – Phà RừngTổng hợpUp to 30,000 DWT22 million tons/year2364m × 5.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c
Khu bến Nam Đồ SơnTổng hợpUp to 200,000 DWT17.8 million tons/year1100m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Khu bến sông Văn ÚcTổng hợpUp to 10,000 DWT32.1 million tons/year8165m × 5.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Khu bến Cái LânTổng hợpUp to 50,000 DWT37.6 million tons/year5798m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Cẩm PhảTổng hợpUp to 200,000 DWT30.6 million tons/year2881m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Yên Hưng (S. Chanh, S. Rút)Tổng hợpUp to 50,000 DWT21.3 million tons/year3496mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Yên Hưng (S.Bạch Đằng)Tổng hợpUp to 20,000 DWT3.3 million tons/year475mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Mũi ChùaTổng hợpUp to 5,000 DWT1 million tons/year250mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Hải HàTổng hợpUp to 80,000 DWT2 million tons/year500mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.e
Khu bến Vạn Ninh, Vạn GiaTổng hợpUp to 20,000 DWT3.8 million tons/year850m × 6mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.h
Khu bến Diêm ĐiềnTổng hợpUp to 50,000 DWT7.1 million tons/year1359mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Trà LýTổng hợpUp to 150,000 DWT1.5 million tons/year440mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Khu bến Ba LạtTổng hợpUp to 5,000 DWT0.3 million tons/year300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c
Khu bến Hải Thịnh - Cửa ĐáyTổng hợpUp to 300,000 DWT25 million tons/year5850mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Tổng nhóm389.8 million tons/year

Nhóm cảng biển số 2

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Nam Nghi SơnTổng hợpUp to 100,000 DWT124.3 million tons/year14910m × 10.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a
Khu bến Bắc Nghi SơnTổng hợpUp to 100,000 DWT24.9 million tons/year4094m × 14.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b
Khu bến đảo Hòn MêTổng hợpUp to 400,000 DWT22.5 million tons/yearCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c
Bến cảng Lệ Môn – Quảng ChâuTổng hợpUp to 2,000 DWT1.5 million tons/year541m × 3mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Bến cảng Lạch SungTổng hợpUp to 5,000 DWT3.5 million tons/year2200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.e
Bến cảng Quảng Nham – Hải ChâuTổng hợpUp to 1,000 DWT0.5 million tons/year300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.f
Khu bến Nam Cửa LòTổng hợpUp to 30,000 DWT13.3 million tons/year1756m × 6.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Bắc Cửa LòTổng hợpUp to 100,000 DWT17.2 million tons/year2698m × 9.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Đông HồiTổng hợpUp to 150,000 DWT6.5 million tons/year1190mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Cửa Hội, Bến ThủyTổng hợpUp to 2,000 DWT0.9 million tons/year156m × 1.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Vũng ÁngTổng hợpUp to 100,000 DWT25.3 million tons/year2968.5m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Sơn DươngTổng hợpUp to 300,000 DWT70 million tons/year7347m × 18.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Bến cảng Xuân HảiTổng hợpUp to 2,000 DWT0.5 million tons/year105mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c
Khu bến Hòn LaTổng hợpUp to 70,000 DWT17.3 million tons/year1917mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Khu bến Mũi ĐộcTổng hợpUp to 150,000 DWT5 million tons/year740mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b
Khu bến cửa GianhTổng hợpUp to 5,000 DWT1.6 million tons/year672m × 7.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c
Khu bến Cửa ViệtTổng hợpUp to 5,000 DWT4 million tons/year1213m × 4.4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a
Khu bến Mỹ ThủyTổng hợpUp to 150,000 DWT17 million tons/year2045mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b
Khu bến Chân MâyTổng hợpUp to 70,000 DWT15.7 million tons/year2171m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a
Khu bến Thuận AnTổng hợpUp to 5,000 DWT1 million tons/year185m × 4.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b
Khu bến Phong ĐiềnTổng hợpUp to 10,000 DWT1 million tons/year115mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.c
Tổng nhóm373.5 million tons/year

Nhóm cảng biển số 3

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Tiên SaTổng hợpUp to 50,000 DWT12 million tons/year1731m × 11mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Liên ChiểuTổng hợpUp to 100,000 DWT13.5 million tons/year950m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Thọ QuangTổng hợpUp to 20,000 DWT3.8 million tons/year1118m × 8.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Mỹ KhêTổng hợpUp to 30,000 DWT0.6 million tons/yearCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Tam Hiệp, Tam HòaTổng hợpUp to 50,000 DWT14 million tons/year1704m × 13.2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Kỳ Hà, Tam GiangTổng hợpUp to 20,000 DWT2 million tons/year489m × 10mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Khu bến Dung QuấtTổng hợpUp to 200,000 DWT83.2 million tons/year9083m × 20mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Bến cảng Sa KỳTổng hợpUp to 2,000 DWT0.4 million tons/year200m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b
Bến cảng Lý SơnTổng hợpUp to 5,000 DWT0.5 million tons/year87m × 4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c
Khu bến Quy Nhơn - Thị Nại - Đống ĐaTổng hợpUp to 70,000 DWT21.6 million tons/year2666m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a
Khu bến Nhơn HộiTổng hợpUp to 50,000 DWT5 million tons/year1360m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b
Bến cảng Phù MỹTổng hợpUp to 250,000 DWT35 million tons/year4200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.c
Khu bến Vũng RôTổng hợpUp to 20,000 DWT2.7 million tons/year371m × 12.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a
Khu bến Bãi Gốc - Đông HòaTổng hợpUp to 250,000 DWT35 million tons/year3465mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b
Khu bến Bắc Vân PhongTổng hợpUp to 250,000 DWT6.9 million tons/year1521m × 15mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.a
Khu bến Nam Vân PhongTổng hợpUp to 300,000 DWT40.7 million tons/year5532m × 18.66mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.b
Khu bến Nha TrangTổng hợpUp to 5,000 DWT1251m × 11.7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.c
Khu bến Cam RanhTổng hợpUp to 70,000 DWT7.9 million tons/year4601m × 11.2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.d
Khu bến Cà NáTổng hợpUp to 100,000 DWT7.8 million tons/year1312m × 15.78mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.a
Bến cảng Ninh ChữTổng hợpUp to 2,000 DWT0.3 million tons/year210m × 1.3mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.b
Khu bến Vĩnh TânTổng hợpUp to 100,000 DWT22.9 million tons/year2280m × 12.4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.a
Khu bến Sơn MỹTổng hợpUp to 150,000 DWT6 million tons/year1000m × 13.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.b
Bến cảng Phan ThiếtTổng hợpUp to 5,000 DWT0.5 million tons/year181m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.c
Bến cảng Phú QuýTổng hợpUp to 5,000 DWT0.4 million tons/year51m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.d
Bến cảng LPG Tuy PhongTổng hợpUp to 7,000 DWT1 million tons/year310m × 7.7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.e
Tổng nhóm323.7 million tons/year

Nhóm cảng biển số 4

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Vàm CỏTổng hợpUp to 20,000 DWT3.2 million tons/year642mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục II. Quy hoạch đến năm 2030
Các bến phao, khu neo đậu chuyển tải trên sông Soài RạpTổng hợp3 million tons/yearCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4.c
Cảng Hydrocacbon (Long Sơn)Tổng hợp14.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4
Cụm cảng trung chuyển - (ICD) Long BìnhTổng hợp1200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng cạn ICD Củ Chi (Trung tâm Logistics Củ Chi)Tổng hợp1500mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Bến cảng Khu công nghiệp Cát Lái (Trung tâm Logistics Cát Lái)Tổng hợp2000mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng thủy nội địa Phú Định (Giai đoạn 2+3)Tổng hợp1800mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng nội địa tổng hợp Quốc Tế ITCTổng hợp580mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng thủy nội địa Hưng TháiTổng hợp250mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng thủy nội địa Bảo Long – Phú MỹTổng hợp400mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng Cạn Phú MỹTổng hợp700mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Bến sà lan Ba SơnTổng hợp440mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng thủy nội địa trung tâm Logistics Cái Mép HạTổng hợp2300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng cạn Phước HòaTổng hợp1100mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng Cạn Mỹ XuânTổng hợp1000mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Tổng nhóm6.2 million tons/year

Nhóm cảng biển số 5

Khu bếnLoại hàngCỡ tàuCông suất dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Rạch GiáTổng hợpUp to 3,000 DWT0.8 million tons/year420mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.1
Khu bến Hòn ChôngTổng hợpUp to 15,000 DWT2.6 million tons/year320mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.2
Khu bến Bình Trị - Kiên LươngTổng hợpUp to 10,000 DWT1.9 million tons/year240mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.3
Bến cảng Dương ĐôngTổng hợpUp to 30,000 DWT4.1 million tons/year409mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.5
Các bến cảng An Thới, Vịnh Đầm, Bãi Vòng, Mũi Đất ĐỏTổng hợpUp to 3,000 DWT1.1 million tons/year2235mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.6
Tổng nhóm10.5 million tons/year