Phân cấp nhóm cảng, thông số khu bến, cỡ tàu và dự báo công suất từ phụ lục QĐ-140.
| Khu bến | Loại hàng | Cỡ tàu | Công suất dự kiến | Kích thước | Loại | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu bến Lạch Huyện | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 100.8 million tons/year | 7225m × 14m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a |
| Khu bến Đình Vũ | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 83.6 million tons/year | 7078m × 7m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b |
| Khu bến sông Cấm – Phà Rừng | Tổng hợp | Up to 30,000 DWT | 22 million tons/year | 2364m × 5.5m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c |
| Khu bến Nam Đồ Sơn | Tổng hợp | Up to 200,000 DWT | 17.8 million tons/year | 1100m × 14m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d |
| Khu bến sông Văn Úc | Tổng hợp | Up to 10,000 DWT | 32.1 million tons/year | 8165m × 5.5m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d |
| Khu bến Cái Lân | Tổng hợp | Up to 50,000 DWT | 37.6 million tons/year | 5798m × 13m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a |
| Khu bến Cẩm Phả | Tổng hợp | Up to 200,000 DWT | 30.6 million tons/year | 2881m × 12m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b |
| Khu bến Yên Hưng (S. Chanh, S. Rút) | Tổng hợp | Up to 50,000 DWT | 21.3 million tons/year | 3496m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c |
| Khu bến Yên Hưng (S.Bạch Đằng) | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 3.3 million tons/year | 475m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c |
| Khu bến Mũi Chùa | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 1 million tons/year | 250m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d |
| Khu bến Hải Hà | Tổng hợp | Up to 80,000 DWT | 2 million tons/year | 500m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.e |
| Khu bến Vạn Ninh, Vạn Gia | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 3.8 million tons/year | 850m × 6m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.h |
| Khu bến Diêm Điền | Tổng hợp | Up to 50,000 DWT | 7.1 million tons/year | 1359m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a |
| Khu bến Trà Lý | Tổng hợp | Up to 150,000 DWT | 1.5 million tons/year | 440m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b |
| Khu bến Ba Lạt | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 0.3 million tons/year | 300m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c |
| Khu bến Hải Thịnh - Cửa Đáy | Tổng hợp | Up to 300,000 DWT | 25 million tons/year | 5850m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a |
| Tổng nhóm | 389.8 million tons/year | |||||
| Khu bến | Loại hàng | Cỡ tàu | Công suất dự kiến | Kích thước | Loại | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu bến Nam Nghi Sơn | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 124.3 million tons/year | 14910m × 10.8m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a |
| Khu bến Bắc Nghi Sơn | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 24.9 million tons/year | 4094m × 14.8m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b |
| Khu bến đảo Hòn Mê | Tổng hợp | Up to 400,000 DWT | 22.5 million tons/year | — | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c |
| Bến cảng Lệ Môn – Quảng Châu | Tổng hợp | Up to 2,000 DWT | 1.5 million tons/year | 541m × 3m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d |
| Bến cảng Lạch Sung | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 3.5 million tons/year | 2200m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.e |
| Bến cảng Quảng Nham – Hải Châu | Tổng hợp | Up to 1,000 DWT | 0.5 million tons/year | 300m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.f |
| Khu bến Nam Cửa Lò | Tổng hợp | Up to 30,000 DWT | 13.3 million tons/year | 1756m × 6.8m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a |
| Khu bến Bắc Cửa Lò | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 17.2 million tons/year | 2698m × 9.5m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b |
| Khu bến Đông Hồi | Tổng hợp | Up to 150,000 DWT | 6.5 million tons/year | 1190m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c |
| Khu bến Cửa Hội, Bến Thủy | Tổng hợp | Up to 2,000 DWT | 0.9 million tons/year | 156m × 1.8m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d |
| Khu bến Vũng Áng | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 25.3 million tons/year | 2968.5m × 12m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a |
| Khu bến Sơn Dương | Tổng hợp | Up to 300,000 DWT | 70 million tons/year | 7347m × 18.8m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b |
| Bến cảng Xuân Hải | Tổng hợp | Up to 2,000 DWT | 0.5 million tons/year | 105m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c |
| Khu bến Hòn La | Tổng hợp | Up to 70,000 DWT | 17.3 million tons/year | 1917m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a |
| Khu bến Mũi Độc | Tổng hợp | Up to 150,000 DWT | 5 million tons/year | 740m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b |
| Khu bến cửa Gianh | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 1.6 million tons/year | 672m × 7.1m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c |
| Khu bến Cửa Việt | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 4 million tons/year | 1213m × 4.4m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a |
| Khu bến Mỹ Thủy | Tổng hợp | Up to 150,000 DWT | 17 million tons/year | 2045m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b |
| Khu bến Chân Mây | Tổng hợp | Up to 70,000 DWT | 15.7 million tons/year | 2171m × 12m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a |
| Khu bến Thuận An | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 1 million tons/year | 185m × 4.5m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b |
| Khu bến Phong Điền | Tổng hợp | Up to 10,000 DWT | 1 million tons/year | 115m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.c |
| Tổng nhóm | 373.5 million tons/year | |||||
| Khu bến | Loại hàng | Cỡ tàu | Công suất dự kiến | Kích thước | Loại | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu bến Tiên Sa | Tổng hợp | Up to 50,000 DWT | 12 million tons/year | 1731m × 11m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a |
| Khu bến Liên Chiểu | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 13.5 million tons/year | 950m × 14m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b |
| Khu bến Thọ Quang | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 3.8 million tons/year | 1118m × 8.1m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c |
| Khu bến Mỹ Khê | Tổng hợp | Up to 30,000 DWT | 0.6 million tons/year | — | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d |
| Khu bến Tam Hiệp, Tam Hòa | Tổng hợp | Up to 50,000 DWT | 14 million tons/year | 1704m × 13.2m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a |
| Khu bến Kỳ Hà, Tam Giang | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 2 million tons/year | 489m × 10m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b |
| Khu bến Dung Quất | Tổng hợp | Up to 200,000 DWT | 83.2 million tons/year | 9083m × 20m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a |
| Bến cảng Sa Kỳ | Tổng hợp | Up to 2,000 DWT | 0.4 million tons/year | 200m × 2m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b |
| Bến cảng Lý Sơn | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 0.5 million tons/year | 87m × 4m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c |
| Khu bến Quy Nhơn - Thị Nại - Đống Đa | Tổng hợp | Up to 70,000 DWT | 21.6 million tons/year | 2666m × 13m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a |
| Khu bến Nhơn Hội | Tổng hợp | Up to 50,000 DWT | 5 million tons/year | 1360m × 13m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b |
| Bến cảng Phù Mỹ | Tổng hợp | Up to 250,000 DWT | 35 million tons/year | 4200m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.c |
| Khu bến Vũng Rô | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 2.7 million tons/year | 371m × 12.1m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a |
| Khu bến Bãi Gốc - Đông Hòa | Tổng hợp | Up to 250,000 DWT | 35 million tons/year | 3465m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b |
| Khu bến Bắc Vân Phong | Tổng hợp | Up to 250,000 DWT | 6.9 million tons/year | 1521m × 15m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.a |
| Khu bến Nam Vân Phong | Tổng hợp | Up to 300,000 DWT | 40.7 million tons/year | 5532m × 18.66m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.b |
| Khu bến Nha Trang | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | — | 1251m × 11.7m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.c |
| Khu bến Cam Ranh | Tổng hợp | Up to 70,000 DWT | 7.9 million tons/year | 4601m × 11.2m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.d |
| Khu bến Cà Ná | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 7.8 million tons/year | 1312m × 15.78m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.a |
| Bến cảng Ninh Chữ | Tổng hợp | Up to 2,000 DWT | 0.3 million tons/year | 210m × 1.3m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.b |
| Khu bến Vĩnh Tân | Tổng hợp | Up to 100,000 DWT | 22.9 million tons/year | 2280m × 12.4m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.a |
| Khu bến Sơn Mỹ | Tổng hợp | Up to 150,000 DWT | 6 million tons/year | 1000m × 13.8m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.b |
| Bến cảng Phan Thiết | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 0.5 million tons/year | 181m × 2m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.c |
| Bến cảng Phú Quý | Tổng hợp | Up to 5,000 DWT | 0.4 million tons/year | 51m × 2m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.d |
| Bến cảng LPG Tuy Phong | Tổng hợp | Up to 7,000 DWT | 1 million tons/year | 310m × 7.7m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.e |
| Tổng nhóm | 323.7 million tons/year | |||||
| Khu bến | Loại hàng | Cỡ tàu | Công suất dự kiến | Kích thước | Loại | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu bến Vàm Cỏ | Tổng hợp | Up to 20,000 DWT | 3.2 million tons/year | 642m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục II. Quy hoạch đến năm 2030 |
| Các bến phao, khu neo đậu chuyển tải trên sông Soài Rạp | Tổng hợp | — | 3 million tons/year | — | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4.c |
| Cảng Hydrocacbon (Long Sơn) | Tổng hợp | — | — | 14.5m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4 |
| Cụm cảng trung chuyển - (ICD) Long Bình | Tổng hợp | — | — | 1200m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1 |
| Cảng cạn ICD Củ Chi (Trung tâm Logistics Củ Chi) | Tổng hợp | — | — | 1500m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1 |
| Bến cảng Khu công nghiệp Cát Lái (Trung tâm Logistics Cát Lái) | Tổng hợp | — | — | 2000m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1 |
| Cảng thủy nội địa Phú Định (Giai đoạn 2+3) | Tổng hợp | — | — | 1800m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1 |
| Cảng nội địa tổng hợp Quốc Tế ITC | Tổng hợp | — | — | 580m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1 |
| Cảng thủy nội địa Hưng Thái | Tổng hợp | — | — | 250m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Cảng thủy nội địa Bảo Long – Phú Mỹ | Tổng hợp | — | — | 400m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Cảng Cạn Phú Mỹ | Tổng hợp | — | — | 700m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Bến sà lan Ba Sơn | Tổng hợp | — | — | 440m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Cảng thủy nội địa trung tâm Logistics Cái Mép Hạ | Tổng hợp | — | — | 2300m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Cảng cạn Phước Hòa | Tổng hợp | — | — | 1100m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Cảng Cạn Mỹ Xuân | Tổng hợp | — | — | 1000m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2 |
| Tổng nhóm | 6.2 million tons/year | |||||
| Khu bến | Loại hàng | Cỡ tàu | Công suất dự kiến | Kích thước | Loại | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu bến Rạch Giá | Tổng hợp | Up to 3,000 DWT | 0.8 million tons/year | 420m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.1 |
| Khu bến Hòn Chông | Tổng hợp | Up to 15,000 DWT | 2.6 million tons/year | 320m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.2 |
| Khu bến Bình Trị - Kiên Lương | Tổng hợp | Up to 10,000 DWT | 1.9 million tons/year | 240m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.3 |
| Bến cảng Dương Đông | Tổng hợp | Up to 30,000 DWT | 4.1 million tons/year | 409m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.5 |
| Các bến cảng An Thới, Vịnh Đầm, Bãi Vòng, Mũi Đất Đỏ | Tổng hợp | Up to 3,000 DWT | 1.1 million tons/year | 2235m | Công cộng | QĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.6 |
| Tổng nhóm | 10.5 million tons/year | |||||