Dữ liệu trữ lượng và tài nguyên từ phụ lục QĐ-866, phân loại theo loại khoáng sản, tỉnh thành và mức độ xác minh.
| Khoáng sản | Phân loại | Trữ lượng | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
An-ti-mon | Tài nguyên | 14.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Đã chứng minh | 2.5K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 17.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Đã chứng minh | 1.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 7.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Đã chứng minh | 509 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 586 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 15.2K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 6.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
An-ti-mon | Tài nguyên | 2.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon |
Ba-rít | Tài nguyên | 1.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 16.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 2.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 638.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 1.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 7.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 51.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 77.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 62.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 265.9K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 152.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 267.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 106.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Đã chứng minh | 41.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Ba-rít | Tài nguyên | 115.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 11.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 4.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 25.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 15.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 17.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 98.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 1175.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 1784.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 2506.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Đã chứng minh | 498.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Bô-xít | Tài nguyên | 712.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit |
Ben-tô-nít | Tài nguyên | 76.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Tài nguyên | 14.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Đã chứng minh | 3.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Tài nguyên | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Ben-tô-nít | Đã chứng minh | 2.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit |
Đồng | Đã chứng minh | 366.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 624.5K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 21.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 19.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 35.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 28.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 1.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 1.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 58.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 2.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Đã chứng minh | 6.2K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 3.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 7.4K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 194.5K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đồng | Tài nguyên | 150.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng |
Đi-a-tô-mít | Tài nguyên | 9.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Đi-a-tô-mít | Đã chứng minh | 566.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Đi-a-tô-mít | Tài nguyên | 268.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Đi-a-tô-mít | Tài nguyên | 25.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit |
Flu-o-rít | Đã chứng minh | 9.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 2.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 5.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Đã chứng minh | 6.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Đã chứng minh | 36.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 44.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Flu-o-rít | Tài nguyên | 5.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit |
Vàng | Đã chứng minh | 114 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 1.2K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 44.3K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 4.1K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 3.0K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 2.1K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 6.4K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 146 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 12.4K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 1.7K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 239 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 411 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 11.2K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 9.1K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 814 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 6.7K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 7.8K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 23.3K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 2.5K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 2.0K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 11.0K vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 368.6 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 4 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Đã chứng minh | 121 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Vàng | Tài nguyên | 990 vàng kim loại, kg | — | QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng |
Gra-phít | Đã chứng minh | 6.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 12.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Đã chứng minh | 2.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 3.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Đã chứng minh | 218.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 1.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Gra-phít | Tài nguyên | 1.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 18.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 8.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 1.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 18.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 15.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 500.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 3.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 683.6K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 453.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 69.6K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 104.6K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 124.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 8.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 25.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 152.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 163.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 4.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 4.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 230.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 322.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 2.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 1.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 8.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Đã chứng minh | 5.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 457.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 256.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 662.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Quặng sắt | Tài nguyên | 250.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 141.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 710.9K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 131.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 99.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 8.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 186.9K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 266.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 9.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 339.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 152.6K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 206.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 8.3K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 50.4K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 1.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 2.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Đã chứng minh | 8.1K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 53.8K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 110.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 32.7K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Chì - Kẽm | Tài nguyên | 1.2K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm |
Mác-nhê-dít | Đã chứng minh | 15.2M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 56.5M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Đã chứng minh | 16.4M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 4.7M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Đã chứng minh | 790.6K tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 5.5M tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Mác-nhê-dít | Tài nguyên | 303.8K tấn quặng TNK | — | QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit |
Man-gan | Đã chứng minh | 1.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 2.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Đã chứng minh | 27.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 70.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Đã chứng minh | 103.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 20.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Đã chứng minh | 110.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 170.7K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Man-gan | Tài nguyên | 2.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan |
Mi-ca | Đã chứng minh | 70.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 24.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Đã chứng minh | 564 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 936 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 324.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 20.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Mi-ca | Tài nguyên | 244 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 400 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 600 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 4.2K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 3.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 100 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 483 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.2K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 12.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 500 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 2.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 558 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 650 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 60 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 1.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 410 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 140 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 500 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 3.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 180 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 150 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 950 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 50 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 200 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 200 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 100 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 1.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 180 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 2.2K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 450 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 725 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 384 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 1.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 100 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 700 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 600 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 150 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 120 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 789 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 2.3K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 3.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 1.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Tài nguyên | 373 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 380 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên | Đã chứng minh | 30 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên |
Mô-líp-đen | Đã chứng minh | 7.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden |
Mô-líp-đen | Tài nguyên | 21.0K tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden |
Mô-líp-đen | Đã chứng minh | 400 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden |
Ni-ken | Đã chứng minh | 73 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Đã chứng minh | 71 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Tài nguyên | 387 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Đã chứng minh | 468 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Ni-ken | Tài nguyên | 3.1K 1.000 tấn kim loại | — | QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken |
Py-rít | Tài nguyên | 1.8K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 58 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Đã chứng minh | 1.2K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 685 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Đã chứng minh | 17.0K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 5.1K 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Py-rít | Tài nguyên | 376 1000 tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit |
Thạch anh | Đã chứng minh | 32.5K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.7M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 243.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 5.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Đã chứng minh | 4.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 755.7K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 2.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 634.8K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 990.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Thạch anh | Tài nguyên | 112.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh |
Quác-dít | Tài nguyên | 45.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Đã chứng minh | 3.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 32.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 20.8M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Đã chứng minh | 8.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 4.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 19.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Quác-dít | Tài nguyên | 40.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit |
Đất hiếm | Đã chứng minh | 3.4M tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Tài nguyên | 15.8M tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Đã chứng minh | 42.7K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Tài nguyên | 303.7K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Đã chứng minh | 27.7K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Đất hiếm | Tài nguyên | 204.0K tấn TR2O3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm |
Sê-ri-xít | Đã chứng minh | 1.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Sê-ri-xít | Tài nguyên | 669.4K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Sê-ri-xít | Đã chứng minh | 1.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Sê-ri-xít | Tài nguyên | 1.4M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit |
Si-li-ma-nít | Đã chứng minh | 218.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Si-li-ma-nít | Tài nguyên | 1933.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Si-li-ma-nít | Tài nguyên | 2000.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Si-li-ma-nít | Tài nguyên | 2000.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit |
Talc | Tài nguyên | 2.5M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc |
Talc | Đã chứng minh | 1.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc |
Talc | Tài nguyên | 3.2M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc |
Thiếc | Đã chứng minh | 534 tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 3.9K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 4.1K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 8.2K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 2.4K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 6.1K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 3.1K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 14.2K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 20.5K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 3.6K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Đã chứng minh | 1.2K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 15.6K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Thiếc | Tài nguyên | 2.4K tấn kim loại Sn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc |
Ti-tan | Đã chứng minh | 4.6M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 3.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 1.3M tấn | 92 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 2.3M tấn | 602 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 1.7M tấn | 602 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 337.0K tấn | 120 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 708.0K tấn | 120 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 344.0K tấn | 418 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 3.7M tấn | 418 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 404.0K tấn | 346 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 3.0M tấn | 346 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 528.0K tấn | 306 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 897.0K tấn | 306 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 1.7M tấn | 191 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 715.0K tấn | 191 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 12.0M tấn | 2.092 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 4.6M tấn | 2.092 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Đã chứng minh | 84.7M tấn | 77.965 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Ti-tan | Tài nguyên | 481.7M tấn | 77.965 | QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 288 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 3.1K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 168.1K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 64.5K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 1.0K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 54 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 1.3K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 1.1K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 1.3K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 1.0K tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Đã chứng minh | 858 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vôn-fram | Tài nguyên | 723 tấn WO3 | — | QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 100.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 51.1K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 300.0K tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 2.1M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Vơ-mi-cu-lít | Tài nguyên | 1.3M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit |
Đá vôi trắng | Đã chứng minh | 27.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 270.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Đã chứng minh | 27.9M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 1000.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 597.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Đã chứng minh | 713.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |
Đá vôi trắng | Tài nguyên | 446.0M tấn | — | QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) |